Thông báo về việc phòng bệnh Viêm phổi cấp do chủng mới của vi rút Corona nCoV 2019"Cách ly xã hội không phải phong tỏa đất nước"
HOTLINE: (028)38.297.821

DANH SÁCH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THÁNG 03/2020 - 04/2020

STT Địa chỉ Nội dung Ngày thông báo Tải về
1 16/9 Đinh Tiên Hoàng Công trình xây dựng nhà ở, gồm trệt (tầng 1), lửng (tầng 2), lầu 1 (tầng 3), lầu 2 (tầng 4), mái che thang (tầng 5). Tổng số tầng 5, Tổng diện tích sàn : 275,26 m2 Chiều cao tầng 1: 2,9 m Chiều cao toàn công trình: 15,0m Mật độ XD: 89,92% Hệ số SD đất: 3.83 Chỉ giới đường đỏ; chỉ giới xây dựng: sát ranh QH 04/04/2020
2 45A/5 Võ Thị Sáu Mật độ xây dựng: 77,14%; Hệ số sử dụng đất: 2,9; Quy mô xây dựng: 05 tầng bao gồm mái che thang; Tổng DTXD: 225,1m²; Chiều cao toàn công trình: 15m. 03/04/2020
3 46 Điện Biên Phủ Mật độ xây dựng: 79.14%; hệ số sử dụng đất: 4,56; Lùi toàn công trình 3m so với ranh quy hoạch. Quy mô xây dựng: Hầm +06 tầng, ban công, Tổng DTXD: 708.34m². Chiều cao tầng 1:3.8m; Chiều cao toàn công trình: 22m 17/03/2020
4 18B/2 Nguyễn Thị Minh Khai Công trình nhà ở gồm: Trệt (tầng 1), lầu 1,2,3 (tầng 2,3,4). Số tầng: 04. Tổng diện tích sàn xây dựng: 156.40m2 Chiều cao tầng 1: 3.8m Chiều cao toàn công trình: 13.6m Mật độ xây dựng: 88.45% Hệ số sử dụng đất: 3.12 Chỉ giới xây dựng: sát ranh quy hoạch Phần diện tích xây dựng có thời hạn (cam kết tháo dỡ khi Nhà nước thực hiện quy hoạch): trệt, lầu 1 (tầng 1,2), diện tích 4.0m2 Chiều cao: 8.2m số tầng 02 12/03/2020
5 94 NGUYỄN VĂN THỦ Công trình nhà ở gồm trệt (tầng 1), lầu 1, 2 (tầng 2,3). Số tầng 3, tổng diện tích sàn xây dựng: 194.51 m2 Chiều cao tầng 1: 3.8m Chiều cao toàn công trình 11.6m Mật độ xây dựng: 79.83% Hệ số sử dụng đât: 2.35 Chỉ giới xây dựng: Lùi tại trệt so với ranh lộ giới 3.0m 12/03/2020
6 104/10A Mai Thị Lựu Công trình nhà ở, gồm trệt (tầng 1), lầu 2, 3 (tầng 3,4). Số tầng 4. tổng diện tích sàn xây dựng: 72.89m2 Chiều cao tầng 1: 2.9m Chiều cao tòan công trình: 13m Cốt nền xây dựng công trình: +0.2m so với vỉa hè hiện hữu ổn định trước nhà Mật độ xây dựng: 88.52% Hệ số sử dụng đất: 2.99 Chỉ giới xây dựng: sát ranh công nhận 11/03/2020
7 8/35 ĐINH TIÊN HOÀNG Trệt (tầng 1),lầu 1,2,3 (tầng 2,3,4). Số tầng 4, tổng diện tích sàn: 90.56 m2 Chiều cao Tầng 1: 3,0m Chiều cao toàn công trình 13,0m Mật độ xây dựng: 89.84% Hệ số sử dụng đất: 3.59 Cốt nền xây dựng công trình: +0.2m so với cao độ hẻm hiện hữu ổn định Chỉ giới đường đỏ, chỉ giởi xây dựng: sát ranh QH 11/03/2020
8 191 NGUYỄN VĂN THỦ Trệt, lầu 1,2,3, mái che thang (5 tầng). Tổng DTSXD: 204.63m2 Chiều cao tầng 1: 2.9m Chiều cao toàn công trình 15.6m Mật độ xây dựng: 89.43% Hệ số SD đất: 2.95 05/03/2020
9 6 Phan Kế Bính Hầm, trệt, lầu 1,2,3,4, mái che thang, ban công. Tổng số tầng 6, tổng DTSXD: 411.62m2 Chiều cao tầng 1: 4.0m Chiều cao toàn công trình: 21.6m Phần diện tích xây dựng có thời hạn (cam kết tháo dỡ khi Nhà nước thực hiện quy hoạch) tầng 1 : (1.075 x 2.4)/2 = 1.29m2 ; chiều cao 4.0m, số tầng 1 Mật độ XD: 73.65% Hệ số SD đất: 2.9 Chỉ giới xây dựng: lùi toàn công trình 3m so với ranh QH. 02/03/2020
10 69-71 ĐIỆN BIÊN PHỦ Công trình xây dựng Nhà ở kết hợp văn phòng gồm hầm + 7 tầng và mái che thang. Tổng DTSXD: 912.03m2 - Chiều sâu công trình (đến sàn tầng hầm): -2.1m đến -1.5m - Chiều cao công trình (tính từ cốt vỉa hè hiện hữu): +27m, tại chỉ giới xây dựng: 25m - Chỉ giới xây dựng so với ranh lộ giới đường Điện Biên Phủ: lùi >3m so với ranh đất xung quanh xây sát ranh. - Chỉ giới đường đỏ: trùng với ranh lộ giới đường Điện Biên Phủ và hẻm hiện trạng. - Hệ số SD đất: 4,5 Mật độ: 77.7% 20/02/2020
11 2B NGUYỄN THỊ MINH KHAI Trệt, 4 lầu, mái che thang (tầng 5). Tổng DTSXD: 2227.93 m2 Chiều cao tầng 1: 3.96m Chiều cao toàn công trình: 24.0m Số tầng: 06 tầng (kể cả tầng mái che thang) MDDXD: 69.98 % Hệ số SD đất: 3.23 Cốt nền XD: +0.2m so với cao độ hiện hữu ổn định Chỉ giới xây dựng: Lùi tối thiểu 6.0m so với ranh lộ giới 18/01/2020
12 90/88E NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU Xây mới 1 phần tầng 1, một phần tầng 2; xây cơi tầng 3, 4. Tổng DTSXD: 82.79 Chiều cao công trình: 13m Số tầng: 4 tầng Mật độ XD: 70.5% Hệ số SD đất: 2.82 Phàn diện tích giữ nguyên hiện trạng (phù hợp quy hoạch): trệt, lầu 1: 67.27m2 07/01/2020
13 31 Điện Biên Phủ Hầm, trệt, lửng, 4 lầu, ban công, tum che cầu thang (5 tầng). Tổng DTSXD: 464.02m2 Chiều cao tầng 1: 3.8m Chiều cao toàn công trình: 23.6m MDDXD: 79.92% Hệ số SD đất: 4.0 Lùi 3m so với ranh lộ giới 24/12/2019
14 52B Nguyễn Bỉnh Khiêm Hầm, trệt, lầu 1,2,3, ban công, mái che thang (5 tầng kể cả tầng mái che thang). Tổng DT sàn XD 275.52 m2 Chiều cao tầng 1: 4.0m Chiều cao toàn công trình 18.4m Mật độ XD 75.72% Hệ số SD đất 2.98 Lùi 4m so với ranh lộ giới 18/12/2019
15 2A Nguyễn Thị Minh Khai Hầm, trệt, lầu 1,2,3,4,5; ban công 5 lầu (6 tầng) Tổng DTSXD: 367.68m2 Chiều cao tầng 1: 3.8m Chiều cao toàn công trình: 24m Cốt nền XD: +0,2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu MĐXD: 81,99% Hệ số SD đất 3.99 Lùi so với ranh lộ giới 3m 28/11/2019
16 32 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trệt, lầu 1, lầu 1, tum che cầu thang (3 tầng). Tổng diện tích sàn xây dựng: 77,18m2 Chiều cao tầng 1: 3.8m Chiều cao công trình: 13m Mật độ xây dựng: 100% Hệ số SD đất: 3.26 Chỉ giới XD sát ranh CN 06/11/2019
17 91A Hoàng Sa Hầm, trệt, lầu 1,2,3,4, ban công (5 tầng). Tổng DTSXD: 429.38 m2 Chiều cao tầng 1: 3.8m Chiều cao toàn công trình 16.8m Chỉ giới xây dựng: lùi tại trệt 3m so với ranh QH MĐXD: 78.16% Hệ số SD đất: 3.57 16/10/2019
18 49 Điện Biên Phủ Hầm, trệt, 5 lầu (6 tầng) Tổng DTSXD: 3284.34 m2 Chiều cao tầng 1: 5.4m Chiều cao toàn công trình: 23.4m Cốt nền công trình: +0.2m so với cao độ vỉa hè hiện hữu Mật độ XD: 54.48% Hệ số SD đất: 3.5 Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng: Lùi toàn công trình 3m so với ranh QH 14/09/2019
19 12/17 Nguyễn Thị Minh Khai Quy mô: Trệt, lửng, 02 lầu, mái che thang. 16/07/2019
20 21 Nguyễn Văn Giai Trệt, 3 lầu (4 tầng) Tổng DTSXD: 216.35m2 Chiều cao tầng 1: 3.8m Chiều cao toàn công trình 15m Mật độ XD: 89.77% Hệ số SD đất: 2.99 Chỉ giới xây dựng: Lùi tại trệt 3.0m so với ranh lộ giới 11/06/2019
21 109/10 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trệt, 3 lầu (4 tầng). Tường gạch, cột + đà + sàn + mái BTCT Mật độ XD: 87.92% Hệ số SD đất: 2.98 Chỉ giới XD: ranh Quy hoạch Chiều cao tầng 1: 3,8m Chiều cao toàn công trình: 13,0m 21/05/2019
22 8/4B Đinh Tiên Hoàng - Trệt + lửng + 2 lầu, mái che thang - Chiều cao tầng 1: 3.8m - Chiều cao toàn công trình: 15m - Số tầng 5 (kể cả tầng lửng và mái che thang) 05/04/2019